Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ÔN TẬP CHƯƠNG II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Minh Tùng
Ngày gửi: 21h:02' 05-10-2018
Dung lượng: 831.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Minh Tùng
Ngày gửi: 21h:02' 05-10-2018
Dung lượng: 831.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
1
SỐ HỌC 6
CHÀO MỪNG QÚY THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
TRƯỜNG THCS ĐÀO HỮU CẢNH
NĂM HỌC 2016 - 2017
GIÁO VIÊN: PHẠM NGUYỄN MINH TÙNG
2
3
- Tập hợp số nguyên Z bao gồm …………………… …………………………………………
các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
Z = { …. ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…. }
- Số đối của số nguyên a là ……
-a
Nếu a là số nguyên dương thì số đối của a là số ……………
Nếu a là số nguyên âm thì số đối của a là số ……………
Nếu a = 0 thì số đối của a là ….
nguyên âm
nguyên dương
0
- Trên trục số: Nếu điểm a ở bên phải điểm b thì số nguyên a ………….. số nguyên b, hay số nguyên b …………….. số nguyên a
lớn hơn
nhỏ hơn
1) Khái niệm số nguyên:
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
4
Bài 108/sgk: Cho số nguyên a khác 0. So sánh - a với a và - a với 0
Vì a 0 nên
a > 0 hoặc a < 0
Nếu a > 0 thì
-a < 0 ;
-a < a
Nếu a < 0 thì
-a > 0 ;
-a > a
Giải:
1) Khái niệm số nguyên:
5
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a: ……………………………………………………………….
|a| 0 với mọi a
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên
là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số
- Hai số …………. có giá trị tuyệt đối bằng nhau
đối nhau
Nếu a < 0 thì |a| …. 0
Nếu a > 0 thì |a| …. 0
- Nếu a = 0 thì |a| …. 0
>
>
=
=>
So sánh |a| với 0?
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
6
Bài 115/sgk: Tìm số nguyên a, biết:
a) |a| = 5
a) |a| = 5 => a = 5 hay a = -5
b) |a| = 0 => a = 0
c) |a| = -3 vì |a| 0 nên không tìm được a
b) |a| = 0
c) |a| = -3
Giải :
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên
Hãy làm theo nhóm
7
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên:
* Cộng hai số nguyên a và b
* Trừ hai số nguyên a và b:
a - b =
a + (-b)
-Tổng của hai số nguyên âm là một số…………………
-Tổng của hai số nguyên dương là một số…………………
-Tổng của n số nguyên âm là một số…………………
-Tổng của n số nguyên dương là một số…………… …… n N*
nguyên âm
nguyên dương
nguyên âm
nguyên dương
a, b cùng dương
a, b cùng âm
a, b khác dấu
a + b =
|a| + |b|
a + b =
- (|a| + |b|)
Tính hiệu hai giá trị tuyệt đối (số lớn trừ số nhỏ), dấu của kết quả là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên:
Điền vào chỗ trống:
-9
-7
18
-19
0
Tìm x, biết:
a) x – 3 = -5
b) 7 + x = 1
x = -5 + 3
x = -2
Giải:
a) x – 3 = -5
b) 7 + x = 1
x = 1 - 7
x = -6
9
4) Tính chất của phép cộng các số nguyên:
Tính chất
Phép cộng
Giao hoán
Kết hợp
(a+b)+c = a+(b+c)
a+b = b+a
Cộng với số 0
Cộng với số đối
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
10
Bài 111: Thực hiện phép tính:
a) [(-13) + (-15)] + (-8)
Giải:
a) [(-13) + (-15)] + (-8)
= (-28) + (-8)
= -36
c) – (-129) + (-119) – 301 + 12
b) 500 – (-200) – 210 – 100 =
(500 + 200) + [(-210) + (-100)]
= 700 + (-310) =
390
c) – (-129) + (-119) – 301 + 12 =
129 + (-119) + (-301) + 12
= (129 + 12) + [(-119 + (-301)]
= 141 + (-420)
4) Tính chất của phép cộng các số nguyên:
b) 500 - (-200) – 210 - 100
= -279
Hãy làm theo nhóm
11
Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các lý thuyết và bài tập đã ôn.
- Tiết sau ôn tập tiếp quy tắc nhân các số nguyên, tính chất của phép nhân số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế và bội, ước của một số nguyên
- Làm bài tập 116, 118, 119, 120 sgk/ 99, 100
Hướng dẫn
12
Bài 118
Bài 119. Tính bằng hai cách:
a) 15 . 12 – 3 . 5 .10
Hướng dẫn
a) 2x – 35 = 15
b) 3x + 17 = 2
Câu a, b áp dụng quy tắc chuyển vế
b) 45 – 9 . (13 + 5)
c) 29 . (19 – 13) – 19 . (29 – 13)
Cách 1: Làm theo thứ tự thực hiện phép tính
Cách 2: Làm theo tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
13
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
Chúc quý thầy giáo,cô giáo
mạnh khỏe, hạnh phúc.
Chúc các em học sinh
chăm ngoan, học giỏi!
SỐ HỌC 6
CHÀO MỪNG QÚY THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
TRƯỜNG THCS ĐÀO HỮU CẢNH
NĂM HỌC 2016 - 2017
GIÁO VIÊN: PHẠM NGUYỄN MINH TÙNG
2
3
- Tập hợp số nguyên Z bao gồm …………………… …………………………………………
các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
Z = { …. ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…. }
- Số đối của số nguyên a là ……
-a
Nếu a là số nguyên dương thì số đối của a là số ……………
Nếu a là số nguyên âm thì số đối của a là số ……………
Nếu a = 0 thì số đối của a là ….
nguyên âm
nguyên dương
0
- Trên trục số: Nếu điểm a ở bên phải điểm b thì số nguyên a ………….. số nguyên b, hay số nguyên b …………….. số nguyên a
lớn hơn
nhỏ hơn
1) Khái niệm số nguyên:
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
4
Bài 108/sgk: Cho số nguyên a khác 0. So sánh - a với a và - a với 0
Vì a 0 nên
a > 0 hoặc a < 0
Nếu a > 0 thì
-a < 0 ;
-a < a
Nếu a < 0 thì
-a > 0 ;
-a > a
Giải:
1) Khái niệm số nguyên:
5
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a: ……………………………………………………………….
|a| 0 với mọi a
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên
là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số
- Hai số …………. có giá trị tuyệt đối bằng nhau
đối nhau
Nếu a < 0 thì |a| …. 0
Nếu a > 0 thì |a| …. 0
- Nếu a = 0 thì |a| …. 0
>
>
=
=>
So sánh |a| với 0?
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
6
Bài 115/sgk: Tìm số nguyên a, biết:
a) |a| = 5
a) |a| = 5 => a = 5 hay a = -5
b) |a| = 0 => a = 0
c) |a| = -3 vì |a| 0 nên không tìm được a
b) |a| = 0
c) |a| = -3
Giải :
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên
Hãy làm theo nhóm
7
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên:
* Cộng hai số nguyên a và b
* Trừ hai số nguyên a và b:
a - b =
a + (-b)
-Tổng của hai số nguyên âm là một số…………………
-Tổng của hai số nguyên dương là một số…………………
-Tổng của n số nguyên âm là một số…………………
-Tổng của n số nguyên dương là một số…………… …… n N*
nguyên âm
nguyên dương
nguyên âm
nguyên dương
a, b cùng dương
a, b cùng âm
a, b khác dấu
a + b =
|a| + |b|
a + b =
- (|a| + |b|)
Tính hiệu hai giá trị tuyệt đối (số lớn trừ số nhỏ), dấu của kết quả là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên:
Điền vào chỗ trống:
-9
-7
18
-19
0
Tìm x, biết:
a) x – 3 = -5
b) 7 + x = 1
x = -5 + 3
x = -2
Giải:
a) x – 3 = -5
b) 7 + x = 1
x = 1 - 7
x = -6
9
4) Tính chất của phép cộng các số nguyên:
Tính chất
Phép cộng
Giao hoán
Kết hợp
(a+b)+c = a+(b+c)
a+b = b+a
Cộng với số 0
Cộng với số đối
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
10
Bài 111: Thực hiện phép tính:
a) [(-13) + (-15)] + (-8)
Giải:
a) [(-13) + (-15)] + (-8)
= (-28) + (-8)
= -36
c) – (-129) + (-119) – 301 + 12
b) 500 – (-200) – 210 – 100 =
(500 + 200) + [(-210) + (-100)]
= 700 + (-310) =
390
c) – (-129) + (-119) – 301 + 12 =
129 + (-119) + (-301) + 12
= (129 + 12) + [(-119 + (-301)]
= 141 + (-420)
4) Tính chất của phép cộng các số nguyên:
b) 500 - (-200) – 210 - 100
= -279
Hãy làm theo nhóm
11
Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các lý thuyết và bài tập đã ôn.
- Tiết sau ôn tập tiếp quy tắc nhân các số nguyên, tính chất của phép nhân số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế và bội, ước của một số nguyên
- Làm bài tập 116, 118, 119, 120 sgk/ 99, 100
Hướng dẫn
12
Bài 118
Bài 119. Tính bằng hai cách:
a) 15 . 12 – 3 . 5 .10
Hướng dẫn
a) 2x – 35 = 15
b) 3x + 17 = 2
Câu a, b áp dụng quy tắc chuyển vế
b) 45 – 9 . (13 + 5)
c) 29 . (19 – 13) – 19 . (29 – 13)
Cách 1: Làm theo thứ tự thực hiện phép tính
Cách 2: Làm theo tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
13
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
Chúc quý thầy giáo,cô giáo
mạnh khỏe, hạnh phúc.
Chúc các em học sinh
chăm ngoan, học giỏi!
 






Các ý kiến mới nhất